Giới thiệu dịch vụ
DỊCH VỤ CÓ PHÙ HỢP VỚI BẠN KHÔNG?
Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân, tổ chức trong nước có tài khoản GDCK thông thường mở tại HDS (theo quy định)
Thời hạn vay: 90 ngày (có thể gia hạn thêm 90 ngày)
Hạn mức cho vay: Lên tới 70 tỷ đồng
Tỷ lệ cho vay: 10% – 50%
Giá duy trì dịch vụ: Miễn phí
LÃI SUẤT CHO VAY GIAO DỊCH KÝ QUỸ
| Nội dung | Chính sách | |
| Lãi suất tham chiếu | 12.9%/năm | |
| Thời hạn món vay | 03 tháng | |
| Lãi suất gia hạn | Tăng 150% so với lãi suất cũ của món vay | |
| Quy định khác | Khách hàng tham gia các gói sản phẩm phẩm Margin ưu đãi tại HDS vẫn thực hiện theo quy định hiện hành của gói và áp dụng mức lãi suất nêu trên khi gói sản phẩm hết hiệu lực | |
| Chương trình LS cho KH mới | Tặng gói ưu đãi lãi suất 7.5% cho khách hàng mở tài khoản mới trong 6 tháng (Không áp dụng với khách hàng Deal) | |
| Tiêu chí quản trị rủi ro | ||
| STT | Tiêu chí quản trị rủi ro | Tiêu chí quản trị rủi ro Chính sách hiện tại |
| 1 | Thời hạn khoản vay | 89 ngày |
| 2 | Tỷ lệ an toàn (Rat) | 100% |
| 3 | Tỷ lệ thoát call | 90% |
| 4 | Tỷ lệ duy trì (Rdt) | 85% |
| 5 | Tỷ lệ xử lý TSĐB (Rxl) | |
| 6 | Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm (TSĐB) | |
| 7a | Tỷ lệ ký quỹ (Rtt) xuống dưới tỷ lệ ký quỹ duy trì (Rdt) 3 ngày làm việc liên tiếp nhưng vẫn đảm bảo lớn hơn tỷ lệ xử lý TSĐB | Bán tại ngày làm việc thứ 3 kể từ ngày khách hàng nhận được Lệnh gọi yêu cầu ký quỹ bổ sung lần đầu tiên. |
| 7b | Tỷ lệ ký quỹ (Rtt) dưới tỷ lệ xử lý TSĐB (Rdt) | Bán vào ngày làm việc liền sau ngày tỷ lệ ký quỹ xuống dưới tỷ lệ xử lý TSĐB |
| 7c | Nợ quá hạn | Bán tại ngày làm việc thứ 3 kể từ ngày hết hạn khoản vay. |
| 8 | Ngày giải ngân | T+0 |
DANH MỤC KÝ QUỸ
CÁC HÌNH THỨC thực hiện
-
Khách hàng chưa mở tài khoản
Đăng ký mở tài khoản thường và tài khoản ký quỹ khi mở tài khoản tại HDS.
-
Khách hàng đã mở tài khoản
Đăng ký mở tài khoản ký quỹ tại các Trụ Sở/ Chi nhánh của HDS, hoặc liên hệ với nhân viên Môi giới quản lý tài khoản để được hỗ trợ.